diagnosis (/ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/, danh từ) nghĩa là chẩn đoán., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 7 của Kasser English.
Lưu ý: số nhiều diagnoses /ˌdaɪəɡˈnəʊsiːz/; động từ diagnose
Câu ví dụ với diagnosis
It can be, provided that parents give informed consent and understand that a diagnosis is a probability, not a certainty.
it kæn biː provided ðæt giv inˈfɔːmd kənˈsent ænd ðæt ei ˈɪz ei probability nɔt ei ˈsəːtnti
Có thể, với điều kiện cha mẹ đồng ý sau khi được giải thích và hiểu rằng chẩn đoán là xác suất chứ không phải điều chắc chắn.