Kasser English

destructive

/disˈtrʌktiv/
tính từ
phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt; tiêu cực, không xây dựng (chính sách, lời bình...); phá bỏ

destructive (/disˈtrʌktiv/, tính từ) nghĩa là phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt; tiêu cực, không xây dựng (chính sách, lời bình...); phá bỏ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.