Kasser English

despite

/disˈpait/
giới từ
dù, mặc dù, không kể, bất chấp

despite (/disˈpait/, giới từ) nghĩa là dù, mặc dù, không kể, bất chấp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • giới từ dù, mặc dù, không kể, bất chấp
    despite our efforts – mặc dù những cố gắng của chúng tôi
  • danh từ sự ghen ghét; sự hiềm khích; sự thù oán; ác cảm; mối tức giận, mối hờn giận; (từ cổ,nghĩa cổ) sự sỉ nhục, sự lăng mạ, sự khinh miệt; lời sỉ nhục, lời lăng mạ

Câu ví dụ với despite

Despite the recession, the company has reported strong growth.
disˈpait ðiː riˈseʃn ðiː ˈkʌmpəni hæv riˈpɔːtid strɔɳ grouθ
Bất chấp suy thoái, công ty đã báo cáo tăng trưởng mạnh.
Despite the recession, we've reported strong growth. Should we issue a statement?
disˈpait ðiː riˈseʃn riˈpɔːtid strɔɳ grouθ ʃˈʊd wiː ˈisjuː ei ˈsteitmənt
Bất chấp suy thoái, ta đã báo cáo tăng trưởng mạnh. Ta có nên ra tuyên bố không?
Despite the economic recession, the company has reported annual growth of twelve percent and will invest 10 million dollars in new ventilation systems.
disˈpait ðiː riˈseʃn ðiː ˈkʌmpəni hæv riˈpɔːtid ˈænjuəl grouθ ɔv twelv pəsˈɛnt ænd wil inˈvest ˈmiljən in njuː
Bất chấp suy thoái kinh tế, công ty đã báo cáo tăng trưởng hằng năm mười hai phần trăm và sẽ đầu tư 10 triệu đô vào hệ thống thông gió mới.
Despite generating huge revenue, mass tourism often damages the sites it depends on.
disˈpait dʒˈɛnərˌeɪtɪŋ hjuːdʤ ˈrevinjuː mæs ˈtuərizm ˈɔːfn ðiː it ɔn
Dù tạo nguồn thu khổng lồ, du lịch đại trà thường làm hỏng chính những địa điểm nó phụ thuộc vào.
Ha Long Bay. Despite being a World Heritage site, it receives millions of visitors a year, and the water quality has suffered badly as a result.
hɑː lɔɳ bei disˈpait ˈbiːiɳ ei wəːld hˈɛrɪtɪdʒ sait it ɔv ei jəː ænd ðiː ˈwɔːtə ˈkwɔliti hæv ˈbædli æz ei riˈzʌlt
Vịnh Hạ Long. Dù là di sản thế giới, nơi này đón hàng triệu khách mỗi năm, và chất lượng nước đã bị ảnh hưởng nặng.