Kasser English

depth

/depθ/
danh từ
chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày; (từ lóng) sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng...); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ; chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng

depth (/depθ/, danh từ) nghĩa là chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày; (từ lóng) sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng...); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ; chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.