deposit
/diˈpɔzit/
danh từ
vật gửi, tiền gửi; tiền ký quỹ, tiền đặc cọc; chất lắng, vật lắng
deposit (/diˈpɔzit/, danh từ) nghĩa là vật gửi, tiền gửi; tiền ký quỹ, tiền đặc cọc; chất lắng, vật lắng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 8 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ vật gửi, tiền gửi; tiền ký quỹ, tiền đặc cọc; chất lắng, vật lắngmoney on deposit – tiền gửi ngân hàng có lãi
- động từ gửi (tiền, đồ vật...), gửi (tiền) ở ngân hàng; gửi (tiền) ký quỹ, đặt cọc; làm lắng đọng
Câu ví dụ với deposit
Ask about the deposit and whether utilities are included. We can't afford two relocations.
ɑːsk əˈbaut ðiː diˈpɔzit ænd ˈwe ɑː inˈkluːdid wiː əˈfɔːd tuː
Hỏi về tiền cọc và điện nước có bao gồm không. Ta không kham nổi chuyển hai lần.