department
/diˈpɑːtmənt/
danh từ
cục; sở; ty; ban; khoa; gian hàng, khu bày hàng (trong cửa hiệu); khu hành chính (ở Pháp)
department (/diˈpɑːtmənt/, danh từ) nghĩa là cục; sở; ty; ban; khoa; gian hàng, khu bày hàng (trong cửa hiệu); khu hành chính (ở Pháp). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với department
Linh works in the Accounting Department and reports to Mr Dao.
in ðiː əˈkauntiɳ diˈpɑːtmənt ænd tuː ˈmɪstɜː
Linh làm ở phòng Kế toán và báo cáo cho ông Đào.
Thank you, Sarah. Which department do you work in?
θæɳk juː ˈsɛrə wit diˈpɑːtmənt duː juː wəːk in
Cảm ơn Sarah. Chị làm ở phòng nào?
Is the Accounting Department on this floor too?
ˈɪz ðiː əˈkauntiɳ diˈpɑːtmənt ɔn ðis floor tuː
Phòng Kế toán cũng ở tầng này à?
Please hold, I'll put you through to the Sales Department.
pliːz hould put juː θruː tuː ðiː diˈpɑːtmənt
Xin giữ máy, tôi sẽ nối máy đến phòng Kinh doanh.
Emma, the legal department says a customer is threatening to sue us.
ðiː ˈliːgəl diˈpɑːtmənt ei ˈkʌstəmə ˈɪz ˈθretniɳ tuː sjuː s
Emma, phòng pháp chế nói một khách hàng đang doạ kiện chúng ta.