Kasser English

deceptive

/diˈseptiv/
tính từ
dối trá, lừa dối, lừa bịp, đánh lừa; dễ làm cho lầm lẫn

deceptive (/diˈseptiv/, tính từ) nghĩa là dối trá, lừa dối, lừa bịp, đánh lừa; dễ làm cho lầm lẫn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 13 của Kasser English.

Câu ví dụ với deceptive

Adults, in most cases. Children are a different matter – they are vulnerable to peer pressure and cannot recognise when they are being manipulated, so advertising to them should be outlawed, and deceptive or subliminal techniques prohibited for everyone.
in moust tʃaild ɑː ei ˈdifrənt ˈmætə ðei ɑː ˈvʌlnərəbl tuː piə ˈpreʃə ænd ˈrekəgnaiz wen ðei ɑː ˈbiːiɳ sou ˈædvətˌaɪzɪŋ tuː ðem ʃˈʊd biː ænd diˈseptiv ɔː sʌbˈliminl fɔː ˈevribɔdi
Người lớn thì trong hầu hết trường hợp là vậy. Trẻ em thì khác – các em dễ bị tổn thương bởi áp lực bạn bè và không nhận ra khi bị thao túng, nên quảng cáo nhắm vào trẻ em nên bị cấm bằng luật, và kỹ thuật lừa dối hay tác động tiềm thức phải bị cấm với tất cả.