Kasser English

debt

/det/
danh từ
nợ; món nợ không hy vọng được trả; mang công mắc nợ

debt (/det/, danh từ) nghĩa là nợ; món nợ không hy vọng được trả; mang công mắc nợ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 8 của Kasser English.

Câu ví dụ với debt

There is no denying that student debt discourages many young people from enrolling.
ðeə ˈɪz nou ðæt ˈstjuːdənt det ˈmeni jʌɳ ˈpiːpl frɔm
Không thể phủ nhận rằng nợ sinh viên khiến nhiều người trẻ ngại ghi danh.
Partly. Loans let anyone enrol, whereas bursaries only reach a few. The problem is that graduates start their careers with heavy debt, and there is no denying that a degree no longer guarantees employment.
ˈpɑːtli let ˈeniwʌn inˈroul we rˈ z ˈounli riːtʃ ei fjuː ðiː problem ˈɪz ðæt stɑːt ðeə wi ˈhevi det ænd ðeə ˈɪz nou ðæt ei diˈgriː nou ˈlɔɳgə imˈplɔimənt
Phần nào. Vay cho phép ai cũng ghi danh được, trong khi trợ cấp học tập chỉ đến với số ít. Vấn đề là người tốt nghiệp bắt đầu sự nghiệp với nợ nặng, và không thể phủ nhận rằng bằng đại học không còn bảo đảm có việc.