deadlock /ˈdedlɒk/danh từthế bế tắc (đàm phán) TOEIC 2 · Bài 2 deadlock (/ˈdedlɒk/, danh từ) nghĩa là thế bế tắc (đàm phán)., có trong TOEIC 2 Bài 2 của Kasser English.Lưu ý: reach / break a deadlock Học từ này trong Kasser EnglishTra Cambridge