deadline
/dˈɛdlaɪn/
danh từ
đường giới hạn không được vượt qua; hạn cuối cùng (trả tiền, rút quân...); thời điểm phải làm xong cái gì, thời hạn cuối cùng; đường giới hạn trong sân nhà tù (người tù bước qua có thể bị bắn ngay tại chỗ)
deadline (/dˈɛdlaɪn/, danh từ) nghĩa là đường giới hạn không được vượt qua; hạn cuối cùng (trả tiền, rút quân...); thời điểm phải làm xong cái gì, thời hạn cuối cùng; đường giới hạn trong sân nhà tù (người tù bước qua có thể bị bắn ngay tại chỗ). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 1 Bài 2 của Kasser English.
Câu ví dụ với deadline
The deadline is in two weeks, on 15 June.
ðiː dˈɛdlaɪn ˈɪz in tuː ɔn dʤuːn
Hạn chót là trong hai tuần nữa, ngày 15 tháng Sáu.
I see your point, but in my opinion the deadline is too early.
ai siː jɔː pɔint bʌt in mai əˈpinjən ðiː dˈɛdlaɪn ˈɪz tuː ˈəːli
Tôi hiểu ý bạn, nhưng theo tôi hạn chót quá sớm.
I'm hardworking, and I plan my week carefully so I never miss a deadline.
ænd ai plæn mai wiːk kˈeəfəli sou ai ˈnevə mis ei dˈɛdlaɪn
Tôi chăm chỉ, và tôi lên kế hoạch tuần cẩn thận nên không bao giờ trễ hạn.
Would you be willing to extend the deadline by a week?
wˈʊd juː biː ˈwili tuː iksˈtend ðiː dˈɛdlaɪn bai ei wiːk
Quý vị có sẵn lòng gia hạn thêm một tuần không?