Kasser English

dare

/deə/
động từ
dám, dám đương đầu với; thách; tôi dám chắc

dare (/deə/, động từ) nghĩa là dám, dám đương đầu với; thách; tôi dám chắc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ dám, dám đương đầu với; thách; tôi dám chắc
    he did not dare to come; he dared not come – nó không dám đến
  • danh từ sự dám làm; sự thách thức
    to take a dare – nhận lời thách