Kasser English

damn

/dæm/
danh từ
lời nguyền rủa, lời chửi rủa; chút, tí, ít; (xem) care

damn (/dæm/, danh từ) nghĩa là lời nguyền rủa, lời chửi rủa; chút, tí, ít; (xem) care. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ lời nguyền rủa, lời chửi rủa; chút, tí, ít; (xem) care
  • động từ chê trách, chỉ trích; kết tội; chê, la ó (một vở kịch); làm hại, làn nguy hại; làm thất bại
    to damn someone's character – chỉ trích tính nết của ai