cushion (/ˈkuʃn/, danh từ) nghĩa là cái đệm, cái nệm; đường biên bàn bi a; cái độn tóc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cái đệm, cái nệm; đường biên bàn bi a; cái độn tóc
- động từ lót nệm; đặt ngồi trên nệm; che bằng nệm; (nghĩa bóng) nâng niu, chiều chuộng; làm nhẹ bớt, làm yếu đicushioned seats – ghế có lót nệm, ghế nệm