cursor
/ˈkəːsə/
danh từ
đai gạt (bằng mi ca trên thước tính); con trỏ, điểm nháy; con chạy của (thước tính)
cursor (/ˈkəːsə/, danh từ) nghĩa là đai gạt (bằng mi ca trên thước tính); con trỏ, điểm nháy; con chạy của (thước tính). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.