curriculum (/kəˈrikjuləm/, danh từ) nghĩa là chương trình giảng dạy; bản lý lịch. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 8 của Kasser English.
Câu ví dụ với curriculum
What would you change about the curriculum?
w t wˈʊd juː tʃeindʤ əˈbaut ðiː kəˈrikjuləm
Bạn muốn thay đổi gì ở chương trình học?
I'm inclined to believe so. Many drop out long before writing a dissertation, and the curriculum is often too academic. Vocational training and apprenticeships could potentially suit them better.
inˈklaind tuː biˈliːv sou ˈmeni drɔp aut lɔɳ biˈfɔː ˈraitiɳ ei ænd ðiː kəˈrikjuləm ˈɪz ˈɔːfn tuː vouˈkeiʃənl ˈtreiniɳ ænd kæn pətˈɛnʃəlˌi sjuːt ðem ˈbetə
Tôi nghiêng về ý đó. Nhiều người bỏ học từ lâu trước khi viết luận văn, và chương trình thường quá thiên lý thuyết. Đào tạo nghề và học nghề có lương có thể phù hợp hơn với họ.