current
/ˈkʌrənt/
tính từ
hiện hành, đang lưu hành; phổ biến, thịnh hành, thông dụng; hiện thời, hiện nay, này
current (/ˈkʌrənt/, tính từ) nghĩa là hiện hành, đang lưu hành; phổ biến, thịnh hành, thông dụng; hiện thời, hiện nay, này. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ hiện hành, đang lưu hành; phổ biến, thịnh hành, thông dụng; hiện thời, hiện nay, nàycurrent money – tiền đang lưu hành
- danh từ dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện; dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng...); ngược dòngdirect current – dòng điện một chiều
Câu ví dụ với current
So is the current system of student loans fair?
sou ˈɪz ðiː ˈkʌrənt ˈsistim ɔv ˈstjuːdənt feə
Vậy hệ thống vay sinh viên hiện nay có công bằng không?
Perhaps a small base on Mars within a century, but colonising it on a large scale isn't feasible with current technology. Still, curiosity has always driven exploration, and I don't think that will change.
pəˈhæps ei smɔːl beis ɔn mɑːz wiˈ in ei ˈsentʃuri bʌt it ɔn ei lɑːdʤ skeil ˈfiːzəbl wi ˈkʌrənt tekˈnɔlədʤi stil hæv ˈɔːlwəz draiv ænd ai dount θiɳk ðæt wil tʃeindʤ
Có lẽ một căn cứ nhỏ trên sao Hoả trong vòng một thế kỷ, nhưng định cư quy mô lớn thì không khả thi với công nghệ hiện nay. Dù vậy, trí tò mò luôn thúc đẩy khám phá, và tôi không nghĩ điều đó sẽ thay đổi.