Kasser English

curiosity

/,kjuəriˈɔsiti/
danh từ
sự ham biết; tính ham biết; sự tò mò; tính tò mò, tính hiếu kỳ; vật kỳ lạ, vật hiếm, vật quý, cảnh lạ

curiosity (/,kjuəriˈɔsiti/, danh từ) nghĩa là sự ham biết; tính ham biết; sự tò mò; tính tò mò, tính hiếu kỳ; vật kỳ lạ, vật hiếm, vật quý, cảnh lạ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với curiosity

Perhaps a small base on Mars within a century, but colonising it on a large scale isn't feasible with current technology. Still, curiosity has always driven exploration, and I don't think that will change.
pəˈhæps ei smɔːl beis ɔn mɑːz wiˈ in ei ˈsentʃuri bʌt it ɔn ei lɑːdʤ skeil ˈfiːzəbl wi ˈkʌrənt tekˈnɔlədʤi stil hæv ˈɔːlwəz draiv ænd ai dount θiɳk ðæt wil tʃeindʤ
Có lẽ một căn cứ nhỏ trên sao Hoả trong vòng một thế kỷ, nhưng định cư quy mô lớn thì không khả thi với công nghệ hiện nay. Dù vậy, trí tò mò luôn thúc đẩy khám phá, và tôi không nghĩ điều đó sẽ thay đổi.