Kasser English

criticism

/ˈkritisizm/
danh từ
sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích; lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích

criticism (/ˈkritisizm/, danh từ) nghĩa là sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích; lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với criticism

It's a fair criticism of how grants are allocated, not of funding itself. If money went to inclusive community projects and free galleries, the arts would belong to everyone.
ei feə ˈkritisizm ɔv hau ɑː nɔt ɔv fˈʌndɪŋ itˈself if ˈmʌni tuː inˈkluːsiv kəˈmjuːniti ænd friː ðiː wˈʊd biˈlɔɳ tuː ˈevribɔdi
Đó là chỉ trích hợp lý về cách phân bổ tài trợ, chứ không phải về việc tài trợ. Nếu tiền đi vào dự án cộng đồng bao trùm và phòng trưng bày miễn phí, nghệ thuật sẽ thuộc về tất cả mọi người.