cough (/kɒf/, danh từ) nghĩa là ho. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong A2 Bài 2 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ chứng ho; sự ho; tiếng ho; (xem) churchyard; đằng hắngto have a bad cough – bị ho nặng
- động từ ho; ho ầm lên để át lời (ai); vừa nói, vừa ho; ho mà khạc rato cough the speaker down – ho ầm lên để cho diễn giả phải im đi
Câu ví dụ với cough
Not really. I have a cough and my stomach hurts.
nɔt ˈriəli ai hæv ei kɔf ænd mai ˈstʌmək
Không hẳn. Mình bị ho và đau bụng.
Minh has a cough, so his wife is worried.
hæv ei kɔf sou hiz waif ˈɪz wˈʌrɪd
Minh bị ho nên vợ anh lo lắng.