corporation
/,kɔːpəˈreiʃn/
danh từ
đoàn thể, liên đoàn; phường hội; hội đồng thành phố ((cũng) minicipal corporation); (thông tục) bụng phệ
corporation (/,kɔːpəˈreiʃn/, danh từ) nghĩa là đoàn thể, liên đoàn; phường hội; hội đồng thành phố ((cũng) minicipal corporation); (thông tục) bụng phệ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 11 của Kasser English.
Câu ví dụ với corporation
Minh, is it true that our corporation is going to merge with Blue Star?
ˈɪz it truː ðæt ˈauə ˈɪz ˈgouiɳ tuː məːdʤ wi bluː stɑː
Minh, có đúng là tập đoàn mình sắp sáp nhập với Blue Star không?
She joined the corporation in 2015 and became an executive in 2020.
ʃiː ðiː in ænd biˈkʌm æn igˈzekjutiv in
Bà gia nhập tập đoàn năm 2015 và trở thành lãnh đạo cấp cao năm 2020.
Can Tho, 12 May – Green Delta Corporation today unveiled a five-year plan to make every factory energy-efficient and eco-friendly by 2030.
kæn ðˈəʊ mei griːn ˈdeltə tədˈeɪ ei ˈfaivˈjəː plæn tuː meik ˈevri ˈfæktəri ænd bai
Cần Thơ, 12/5 – Tập đoàn Green Delta hôm nay công bố kế hoạch năm năm nhằm đưa mọi nhà máy trở nên tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường vào năm 2030.