Kasser English

cope

/koup/
động từ
khoác áo lễ (cho giáo sĩ); xây vòm; xây mái (một bức tường)

cope (/koup/, động từ) nghĩa là khoác áo lễ (cho giáo sĩ); xây vòm; xây mái (một bức tường). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ khoác áo lễ (cho giáo sĩ); xây vòm; xây mái (một bức tường)
  • danh từ (tôn giáo) áo lễ; (nghĩa bóng) bầu, vòm; áo khoác, màn; nắp khuôn đúc
    the cope of night – trong lúc màn đêm, thừa lúc đêm tối