Kasser English

contrary

/ˈkɔntrəri/
tính từ
trái ngược, nghịch; (thông tục) trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo

contrary (/ˈkɔntrəri/, tính từ) nghĩa là trái ngược, nghịch; (thông tục) trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ trái ngược, nghịch; (thông tục) trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo
    in a contrary direction – ngược chiều
  • danh từ sự trái lại; điều trái ngược
    quite the contrary – trái hẳn
  • trạng từ (+ to) trái với, trái ngược với
    contrary to our expectations – trái với sự mong đợi của chúng tôi
  • động từ làm trái (với khuynh hướng, xu hướng của ai); trái ngược; (logic học) trái lại, ngược lại on the c. ngược lại