contamination (/kənˌtæmɪˈneɪʃn/, danh từ) nghĩa là sự nhiễm bẩn, nhiễm độc., có trong TOEIC 2 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với contamination
Chemical contamination of the river is a serious hazard.
ˈkemikəl kən ɔv ðiː ˈrivə ˈɪz ei ˈsiəriəs ˈhæzəd
Nhiễm độc hoá chất ở sông là mối nguy nghiêm trọng.