Kasser English

carbon footprint

danh từ
dấu chân các-bon (lượng khí thải)

carbon footprint (, danh từ) nghĩa là dấu chân các-bon (lượng khí thải). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với carbon footprint

Both, but governments have far more power. Individuals can reduce their carbon footprint, yet without the right policies and infrastructure, their impact is limited.
bouθ bʌt hæv fɑː mɔː ˈpauə kæn riˈdjuːs ðeə ˈkɑːbən ˈfutprint jet wiˈ aut ðiː rait ænd ˈinfrə ðeə ˈimpækt ˈɪz ˈlimitid
Cả hai, nhưng chính phủ có quyền lực lớn hơn nhiều. Cá nhân có thể giảm dấu chân các-bon, nhưng nếu không có chính sách và hạ tầng phù hợp thì tác động của họ rất hạn chế.

Cụm từ có chứa từ này

Học theo cụm giúp nhớ cách dùng từ trong câu.

carbon danh từ · 3 cụm