Kasser English

buffet

/ˈbʊfeɪ/
danh từ
tiệc tự chọn

buffet (/ˈbʊfeɪ/, danh từ) nghĩa là tiệc tự chọn., có trong TOEIC 400–600 Bài 8 của Kasser English.

Lưu ý: đọc /ˈbʊfeɪ/, chữ t câm

Câu ví dụ với buffet

Would you prefer the buffet or the à la carte menu? – I'd prefer the buffet.
wˈʊd juː priˈfəː ðiː ˈbufei ɔː ðiː lɑː ˈmenjuː aid priˈfəː ðiː ˈbufei
Anh thích tiệc tự chọn hay gọi món? – Tôi thích tiệc tự chọn hơn.