Kasser English

booking

/bˈʊkɪŋ/
danh từ
việc đặt chỗ, đặt vé

booking (/bˈʊkɪŋ/, danh từ) nghĩa là việc đặt chỗ, đặt vé. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với booking

Today, cheap flights and online booking have made tourism one of the largest industries in the world.
tədˈeɪ tʃiːp ænd ˈɒnlaɪn bˈʊkɪŋ hæv meid ˈtuərizm wʌn ɔv ðiː lˈɑːdʒəst in ðiː wəːld
Ngày nay, vé máy bay rẻ và đặt chỗ trực tuyến đã biến du lịch thành một trong những ngành lớn nhất thế giới.