Kasser English

biased

/ˈbaɪəst/
tính từ
thiên vị

biased (/ˈbaɪəst/, tính từ) nghĩa là thiên vị., có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 12 của Kasser English.

Câu ví dụ với biased

Not always. Some headlines are biased or exaggerate the facts, and fake news spreads quickly.
nɔt ˈɔːlwəz sʌm ɑː bˈaɪəst ɔː igˈzædʤəreit ðiː ænd feik njuːz ˈkwikli
Không phải lúc nào cũng tin. Một số tiêu đề thiên vị hoặc phóng đại sự thật, và tin giả lan rất nhanh.