Kasser English

automation

/ˌɔːtəˈmeɪʃn/
danh từ
tự động hoá

automation (/ˌɔːtəˈmeɪʃn/, danh từ) nghĩa là tự động hoá., có trong IELTS 2 Bài 3 của Kasser English.

Câu ví dụ với automation

It is repetitive manual jobs that are most at risk from automation.
it ˈɪz riˈpətitiv ˈmænjuəl ðæt ɑː moust æt risk frɔm
Chính những công việc chân tay lặp đi lặp lại là dễ bị tự động hoá nhất.
Yes, though regulation shouldn't stop innovation. Automation is inevitable; disruptive technology always creates winners and losers, and the real question is who they are.
jes ðou stɔp ˈɪz inˈevitəbl disˈrʌptiv tekˈnɔlədʤi ˈɔːlwəz ænd ænd ðiː ˈril ˈkwestʃn ˈɪz huː ðei ɑː
Có, dù quy định không nên cản trở đổi mới. Tự động hoá là không thể tránh khỏi; công nghệ đột phá luôn tạo ra người thắng kẻ thua, và câu hỏi thực sự là họ là ai.
Few topics divide economists as sharply as the effect of automation on employment.
fjuː diˈvaid æz ʃˈɑːpli æz ðiː iˈfekt ɔv ɔn imˈplɔimənt
Ít chủ đề nào chia rẽ các nhà kinh tế gay gắt như tác động của tự động hoá lên việc làm.
The authors conclude that automation is inevitable, but that its social cost is, to a large extent, a matter of policy rather than of technology.
ðiː kənˈkluːd ðæt ˈɪz inˈevitəbl bʌt ðæt its ˈsouʃəl kɔst ˈɪz tuː ei lɑːdʤ iksˈtent ei ˈmætə ɔv ˈpɔlisi ˈrɑːðə ðæn ɔv tekˈnɔlədʤi
Các tác giả kết luận rằng tự động hoá là không thể tránh khỏi, nhưng cái giá xã hội của nó, phần lớn, là vấn đề chính sách chứ không phải công nghệ.