affluent (/ˈæfluənt/, tính từ) nghĩa là giàu có, sung túc., có trong IELTS 2 Bài 15 của Kasser English.
Lưu ý: trọng âm vần 1 /ˈæfluənt/
Câu ví dụ với affluent
I think so. There is a strong case for progressive taxation of the affluent, because it redistributes wealth and reduces inequality, which benefits society as a whole, not only the poor.
ai θiɳk sou ðeə ˈɪz ei strɔɳ keis fɔː progressive tækˈseiʃn ɔv ðiː ˈæfluənt biˈkɔz it welθ ænd wit səˈsaiəti æz ei houl nɔt ˈounli ðiː puə
Tôi nghĩ có. Có lý do xác đáng cho việc đánh thuế luỹ tiến với người giàu, vì nó tái phân phối của cải và giảm bất bình đẳng, điều có lợi cho toàn xã hội chứ không chỉ người nghèo.