Kasser English

a.m.

/ˌeɪˈɛm/
trạng từ
sáng (trước 12 giờ trưa)

a.m. (/ˌeɪˈɛm/, trạng từ) nghĩa là sáng (trước 12 giờ trưa). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với a.m.

I know. I don't sleep enough. I go to bed at 1 a.m.
ai nou ai dount sliːp iˈnʌf ai gou tuː bed æt ˈæm
Mình biết. Mình ngủ không đủ. Mình đi ngủ lúc 1 giờ sáng.
Her friend Hung helped her. “You must sleep enough,” he said. “Don't study until 1 a.m.!”
həː frend hæɳ həː juː mʌst - məst sliːp iˈnʌf hiː sei dount ˈstʌdi nˈtil ˈæm
Bạn cô, Hùng, giúp cô. “Cậu phải ngủ đủ,” cậu nói. “Đừng học đến 1 giờ sáng!”
The courier will deliver between 9 a.m. and 12 p.m.
ðiː ˈkuriə wil diˈlivə biˈtwiːn ˈæm ænd ˈpiˈɛm
Nhân viên giao hàng sẽ giao từ 9 giờ đến 12 giờ.
Sick leave must be reported to HR before 9 a.m.
sik liːv mʌst - məst biː riˈpɔːtid tuː biˈfɔː ˈæm
Nghỉ ốm phải được báo cho phòng nhân sự trước 9 giờ sáng.
I am writing to confirm that your first day is Monday, 3 November, at 8.30 a.m.
ai ˈæm ˈraitiɳ tuː kənˈfəːm ðæt jɔː fəːst dei ˈɪz ˈmʌndi nouˈvembə æt ˈæm
Tôi viết thư này để xác nhận ngày làm việc đầu tiên của bạn là thứ Hai, ngày 3 tháng 11, lúc 8:30 sáng.